'Sandwüste' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sandwüstedie
[ˈzantˌvyːstə]Danh từSố nhiều: Sandwüsten
Định nghĩa
1
sa mạc cát- Sa mạc có bề mặt chủ yếu được cấu thành từ cát.
Wüste, deren Oberfläche überwiegend aus Sand besteht
„Doch diese Annahme ist falsch. Tatsächlich gelten nur 20 Prozent der Sahara als Sandwüste.“
“Nhưng giả định này là sai. Trên thực tế, chỉ 20 phần trăm Sahara được xem là sa mạc cát.”
„Das Gelände im edlen Strandviertel Barra, wo 2016 unter anderen Tennis gespielt und Rad gefahren werden soll, gleicht einer Sandwüste.“
“Địa hình ở khu bãi biển sang trọng Barra, nơi vào năm 2016 dự kiến diễn ra các hoạt động như chơi quần vợt và đi xe đạp, trông giống như một sa mạc cát.”