

đinh quan tài- Đinh dùng để đóng và niêm kín một chiếc quan tài.
Nagel, mit dem ein Sarg verschlossen wird
đòn kết liễu- Người hoặc vật bị xem là nguyên nhân dẫn đến cái chết, sự sụp đổ hoặc bất hạnh của một người hay một sự việc khác.
Person oder Sache, die für den Tod oder Unglück einer anderen Person oder Sache verantwortlich gemacht wird
thuốc lá- Cách nói lóng để chỉ điếu thuốc lá.
Zigarette