Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Satin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Satin
der
[zaˈtɛ̃ː]
Danh từ
Số nhiều: Satins
Định nghĩa
1
sa tanh
- Loại vải làm từ lụa bóng, có bề mặt mịn và sáng.
Stoff aus glänzender Seide
„In dem Zimmer standen ein Käfig mit einem Papagei und ein riesiges, mit kastanienbraunem
Satin
bezogenes Sofa.“
Trong phòng có một cái lồng với một con vẹt và một chiếc ghế sofa khổng lồ được bọc bằng vải sa tanh màu nâu hạt dẻ.
Danh từ