'Satztyp' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Satztypder
[ˈzat͡sˌtyːp]Danh từSố nhiều: Satztypen
Định nghĩa
1
kiểu câu- Khái niệm bao quát chỉ các dạng câu khác nhau, phục vụ những mục đích giao tiếp khác nhau.
Oberbegriff für unterschiedliche Formen von Sätzen, die verschiedenen kommunikativen Zwecken dienen
Die Satztypen unterscheiden sich in ihrer Form und stehen entsprechend für unterschiedliche kommunikative Zwecke wie Aufforderung, Aussage und Frage zur Verfügung.
Các kiểu câu khác nhau về hình thức và vì vậy được dùng cho những mục đích giao tiếp khác nhau như yêu cầu, trần thuật và câu hỏi.
„Wir möchten unter Satztypen nur die Satzarten verstehen, für die primäre morphologische oder syntaktische Formen zur Verfügung stehen, die schon durch ihre grammatische Form bestimmte Handlungen ausdrücken.“
“Chúng tôi chỉ hiểu kiểu câu là những loại câu có sẵn các hình thức hình thái học hoặc cú pháp cơ bản, mà ngay từ hình thức ngữ pháp của chúng đã biểu đạt những hành động nhất định.”