

từ câu- Từ được dùng một mình như một phát ngôn, đặc biệt là như câu trả lời cho một câu hỏi.
Wort, das allein als Äußerung - besonders als Antwort auf eine Frage - verwendet wird
từ câu- Từ gồm nhiều hình vị và có thể biểu đạt trọn vẹn một câu.
Wort, das aus vielen Morphemen besteht und einen ganzen Satz darstellen kann
danh từ hóa- Những dạng danh từ hóa thể hiện sự cô đọng của cả một câu; ví dụ như "độ cao", "điệu nhảy".
Substantivierungen, die eine Verdichtung von Sätzen darstellen; z.B. "Höhe", "Tanz"
từ ghép câu- Tên gọi cho một nhóm tổ hợp ghép sát lại với nhau, có cấu trúc cú pháp của một câu.
Bezeichnung für eine Gruppe von Zusammenrückungen, die die syntaktische Struktur eines Satzes aufweisen
câu một từ- Phát ngôn một từ của trẻ em; câu chỉ gồm một từ.
Ein-Wort-Äußerung von Kindern, Einwortsatz
động từ- Một cách gọi bằng tiếng Đức dùng để chỉ động từ.
eine deutsche Bezeichnung für Verbum