Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sauerstoffarmut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sauerstoffarmut
die
[ˈzaʊ̯ɐʃtɔfˌʔaʁmuːt]
Danh từ
Định nghĩa
1
thiếu oxy
- tình trạng có hàm lượng oxy thấp
geringer Sauerstoffgehalt
„Trotz ihrer
Sauerstoffarmut
waren die Ozeane bereits von zahlreichen Lebensformen bewohnt.“
Mặc dù thiếu oxy, các đại dương đã có rất nhiều dạng sống cư trú.
Danh từ