Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Sauwetter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Sauwetter
das
[ˈzaʊ̯ˌvɛtɐ]
Danh từ
Định nghĩa
1
thời tiết xấu
- thời tiết khó chịu, tồi tệ
unangenehmes, schlechtes Wetter
„Die Bundesjugendspiele fanden bei großem
Sauwetter
statt.“
Hội thao Thanh niên Liên bang diễn ra trong thời tiết rất xấu.
„Den Wetterberichten zufolge herrscht aber überall, wohin du möchtest, dasselbe
.“
Từ đồng nghĩa
Hundewetter
Schmuddelwetter
Sauwetter
Theo dự báo thời tiết, ở bất cứ nơi nào bạn muốn đến cũng đều có cùng một kiểu thời tiết xấu như nhau.
Danh từ