Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schädelbasisfraktur' nghĩa là gì?
Schädelbasisfraktur
die
[ˈʃɛːdl̩baːzɪsfʁakˌtuːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Schädelbasisfrakturen
Định nghĩa
1
gãy nền sọ
- Tình trạng gãy xương ở phần nền của hộp sọ.
Knochenbruch an der Schädelbasis
„Die Diagnose einer
Schädelbasisfraktur
läßt sich – im Gegensatz zur Schädeldachfraktur – im Röntgenbild schwieriger stellen.“
“Việc chẩn đoán gãy nền sọ – trái với gãy vòm sọ – khó xác định hơn trên phim X-quang.”
Từ đồng nghĩa
Schädelbasisbruch
Danh từ