Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schädelfraktur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schädelfraktur
die
[ˈʃɛːdl̩fʁakˌtuːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Schädelfrakturen
Định nghĩa
1
vỡ sọ
- Tình trạng xương sọ bị gãy hoặc nứt.
Knochenbruch des Schädels
„Entsprechend ergab die Obduktion eine
Schädelfraktur
, hervorgerufen von einem großen Stein.“
“Theo đó, kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy có một vết vỡ sọ, do một hòn đá lớn gây ra.”
Từ đồng nghĩa
Schädelbruch
„Ein Kibbuznik starb an einer
Schädelfraktur
.“
“Một thành viên kibbutz đã chết vì vỡ sọ.”
Danh từ