

cừu con- con cừu nhỏ, thường còn non
kleines Schaf
con chiên- những người được ai đó chăm nom hoặc dẫn dắt, như tín hữu trong một cộng đồng tôn giáo hay trẻ em
Menschen, die in jemandes Obhut stehen, die Gläubigen einer religiösen Gemeinschaft oder Kinder
mây cừu- đám mây nhỏ trắng lốm đốm trên trời, giống như đàn cừu
Schäfchenwolke
cừu cưng- từ âu yếm dùng để gọi thân mật, thường dành cho trẻ em
Kosewort (meist für ein Kind)