

độ cay- Cảm giác đau rát phát sinh khi ăn hoặc ngửi một số loại thực phẩm nhất định.
Schmerz, welcher beim Verzehr oder Riechen von bestimmten Nahrungsmitteln entsteht
độ sắc- Mức độ có khả năng cắt của một lưỡi dao hoặc cạnh sắc.
Maß der Schneidfähigkeit einer Schneide
độ nét- Mức độ có thể nhận thấy các chi tiết trong một hình ảnh được chiếu hoặc tái hiện.
Wahrnehmbarkeit von Details bei einer Projektion
tính dữ- Mức độ sẵn sàng tấn công cao ở chó.
hohe Angriffsbereitschaft bei Hunden
sự sắc bén- Sự nhấn mạnh đặc biệt trong giọng điệu của một lời phát biểu; cũng có nghĩa là độ chính xác, tính cụ thể hoặc sự chặt chẽ đặc biệt của một phát biểu hay khái niệm.
besonderer Nachdruck im Unterton einer Äußerung; auch: besondere Präzision, Konkretheit, Enge einer Aussage oder eines Begriffs