'Schätzchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schätzchendas
[ˈʃɛt͡sçən]Danh từSố nhiều: Schätzchen
Định nghĩa
1
vật quý giá tương đối- Vật thể có giá trị tương đối cao
verhältnismäßig wertvoller Gegenstand
Auf dem Flohmarkt versuchen viele Menschen ihre Schätzchen an den Mann zu bringen.
Trên chợ trời, nhiều người cố gắng bán những vật quý giá tương đối của mình.
„Er hatte kürzlich eine Espressomaschine erstanden, die inzwischen mehr genutzt wurde als die Kaffeemaschine, doch er brachte es nicht über sich, das alte Schätzchen zu entsorgen.“
"Gần đây anh ấy đã mua một chiếc máy pha cà phê espresso, giờ đây được sử dụng nhiều hơn cả máy pha cà phê, nhưng anh ấy không nỡ vứt bỏ vật quý giá tương đối cũ kỹ đó."
2
từ ngữ âu yếm- Từ ngữ thân mật
Kosewort
Na, Schätzchen? Wie geht’s dir heute?
Nào, từ ngữ âu yếm ơi? Hôm nay bạn thế nào?
„Die Schätzchen, die Kellnerinnen und die Aushilfskellnerinnen lassen sich nicht blenden.“
“Những từ ngữ âu yếm, các nữ bồi bàn và các nhân viên bồi bàn phụ giúp không bị lừa.”