bác sĩ thẩm mỹ- bác sĩ phẫu thuật chuyên thực hiện các ca phẫu thuật thẩm mỹ hoặc chỉnh sửa ngoại hình vì mục đích làm đẹp.
Chirurg, der sich auf kosmetische Operationen spezialisiert hat
Die Schönheitschirurgen verwahren sich entschieden gegen den Vorwurf der Geschäftemacherei.
Các bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ kiên quyết bác bỏ cáo buộc trục lợi kinh doanh.
„Je näher man ihm kam, desto pergamentener wurde seine Haut, mit jener Art von Straffheit, die nur das Werk eines Schönheitschirurgen sein konnte.“
“Càng đến gần ông ta, người ta càng thấy làn da ông ta trở nên như giấy da, với kiểu căng mịn chỉ có thể là sản phẩm của một bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.”