

hố, giếng- khoảng không rỗng, thường theo chiều thẳng đứng
hohler, meist senkrechter Raum
giếng mỏ- công trình khai thác mỏ theo chiều dọc dẫn đến một đường hầm hoặc một đường lò
vertikaler Grubenbau zu einem Stollen oder einer Strecke
hội thợ- tập hợp của những thợ thủ công đang hoặc đã từng đi hành nghề xa quê
Vereinigung von Handwerkern, die auf Wanderschaft sind oder waren