

bộ giảm thanh- bộ phận lắp thêm nhằm giảm thiểu sự phát tán tiếng ồn, ví dụ như trên súng hoặc động cơ đốt trong
Bauteil, welches das Ausdringen von Geräuschen vermindert, zum Beispiel an Feuerwaffen oder Verbrennungsmotoren; Anbauteil
thiết bị giảm âm- bộ phận hoặc thiết bị được lắp đặt trong máy móc hoặc hệ thống nhằm giảm phát thải tiếng ồn
Vorrichtung oder Teil an einer Maschine oder in einer Anlage zur Verminderung der Schallemission; Einbauteil