

công tắc- linh kiện điện dùng để thiết lập hoặc ngắt kết nối điện
elektrisches Bauelement zur Herstellung oder Unterbrechung einer elektrischen Verbindung
quầy- khu vực hoặc phòng được ngăn riêng để phục vụ công chúng trong một hội trường hoặc không gian lớn hơn (ví dụ như nhà ga, ngân hàng hoặc bưu điện)
abgeteilter Raum oder Bereich zur Abfertigung des Publikums in einer Halle oder einem größeren Raum (zum Beispiel Bahnhof, Bank oder Post)