'Schamröte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schamrötedie
[ˈʃaːmˌʁøːtə]Danh từ
Định nghĩa
1
sắc mặt đỏ ửng- sự đỏ bừng lên trên khuôn mặt do cảm thấy xấu hổ, ngượng ngùng gây ra
Röte im Gesicht, hervorgerufen von Scham
„Eine so schlagfertige Antwort trieb mir die Schamröte ins Gesicht.“
Một câu trả lời nhanh nhạy như vậy khiến tôi đỏ mặt vì xấu hổ.
„Und während ich mit tapsigen Händen all das viele Geld in den Koffer pfropfe, glühend im Gesicht und stumm, und die Schamröte mir über den ganzen Leib flattert, sehe ich verblüfft, daß er die schönsten Blumen abschneidet und zu einem Strauß zusammenlegt!“
Và trong khi tôi dùng đôi bàn tay vụng về nhét tất cả số tiền nhiều nhặn đó vào va-li, mặt nóng bừng và im lặng, và nỗi xấu hổ khiến toàn thân tôi nóng ran, tôi nhìn thấy một cách ngạc nhiên rằng anh ta đang cắt những bông hoa đẹp nhất và xếp chúng thành một bó hoa!