'Schankbetrieb' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schankbetriebder
[ˈʃaŋkbəˌtʁiːp]Danh từSố nhiều: Schankbetriebe
Định nghĩa
1
dịch vụ phục vụ đồ uống- hoạt động kinh doanh phục vụ đồ uống (như rượu, bia) cho khách hàng theo hình thức bán lẻ tại chỗ, thường yêu cầu giấy phép của cơ quan chức năng
gewerblicher Ausschank von Getränken
„Er besaß zu diesem Schankbetriebe nicht die polizeiliche Genehmigung und hat den Beginn derselben nicht zur Gewerbesteuer angemeldet.“
Ông ta không có giấy phép của cảnh sát cho dịch vụ phục vụ đồ uống này và đã không đăng ký việc bắt đầu hoạt động đó để nộp thuế kinh doanh.