

trò diễn đố- trò chơi đoán chữ bằng cử chỉ điệu bộ, trong đó một từ ghép từ hai danh từ được diễn tả không lời và người xem phải đoán ra
pantomimisches Ratespiel, bei dem ein aus zwei Substantiven zusammengesetztes Wort stumm dargestellt und von Zuschauern erraten werden soll
câu đố chữ- trò chơi đoán chữ dưới dạng câu đố về âm tiết, trong đó một từ được tách ra thành các âm tiết hoặc từ vựng và ý nghĩa của các âm tiết/từ vựng này và/hoặc của cả từ phải được đoán ra từ các diễn giải (được viết dưới dạng thơ)
Ratespiel als Form des Silbenrätsels, bei dem ein Wort in seine Silben oder Lexeme zerlegt ist und die Bedeutung dieser Silben oder Lexeme und/oder des ganzen Wortes aus (in Versform verfassten) Umschreibungen zu erraten ist
trò hề- một quá trình bị thất bại, bị giảm giá trị hoặc có tính chất xem thường do cách tiếp cận không phù hợp, một trò hề
ein durch unangemessene Herangehensweise verfehlter, abgewerteter oder auch abwertender Vorgang, Farce