trang trí- Hành động trang trí một cửa sổ trưng bày của cửa hàng.
Handlung, ein Schaufenster zu dekorieren
2
trang trí- Cách bài trí hoặc phần trang trí đã hoàn thành của một cửa sổ trưng bày.
Ergebnis von [1]
„Am Montagmorgen, als sie die quietschenden Läden öffnete, hatte sie sofort eine Idee für eine neue Schaufensterdekoration, und sie spürte, wie sich die Knoten in ihren Schultern lösten.“
"Vào sáng thứ Hai, khi cô mở những cánh cửa chớp kêu cót két, cô lập tức có ý tưởng cho một kiểu trang trí cửa sổ trưng bày mới, và cô cảm thấy những nút thắt trong vai mình dần tan ra."