Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Scheckbetrüger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Scheckbetrüger
der
[ˈʃɛkbəˌtʁyːɡɐ]
Danh từ
Số nhiều: Scheckbetrüger
Định nghĩa
1
kẻ lừa séc
- Người thực hiện hành vi lừa đảo bằng séc.
Person, die einen Scheckbetrug begeht
„US-Notenbankchef Ben Bernanke fiel einer Bande von
Scheckbetrügern
zum Opfer.“
“Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ Ben Bernanke đã trở thành nạn nhân của một băng nhóm kẻ lừa đảo bằng séc.”
„Der angebliche US-Milliardär war nichts als ein
Scheckbetrüger
.“
“Tên tự xưng là tỷ phú Mỹ ấy chẳng qua chỉ là một kẻ lừa đảo bằng séc.”
Danh từ