đống cứt- một đống phân, chất thải bài tiết của người hoặc động vật.
ein Haufen aus Kot
đồ cứt- lời chửi thô tục dùng để xúc phạm nặng nề một người hoặc một nhóm người.
grobe Beleidigung gegenüber einer einzelnen Person oder einer Gruppe