'Scheibtruhe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Scheibtruhedie
[ˈʃaɪ̯pˌtʁuːə]Danh từSố nhiều: Scheibtruhen
Định nghĩa
1
xe cút kít- Dụng cụ một bánh dùng để chở vật nặng, được nâng lên và đẩy đi ở phía trước người đẩy.
einrädriges Hilfsmittel zum Lastentransport, das vor der schiebenden Person angehoben geführt wird
„Die untere Nachbarin musste letztens sogar die Scheibtruhe bemühen, um einen solchermaßen entlaufenen Riesenzucchino zu disziplinieren und in Richtung Komposthaufen zu karren.“
"Bà hàng xóm ở tầng dưới gần đây thậm chí còn phải dùng đến xe cút kít để khống chế một quả bí ngòi khổng lồ đã lăn đi như thế và chở nó về phía đống phân ủ."