luật sư ly hôn- Luật sư chuyên về việc ly hôn trong hôn nhân, có lĩnh vực chuyên môn là các vụ kiện và thủ tục ly hôn.
Anwalt, der auf die Scheidung von Ehen spezialisiert ist, dessen Fachgebiet Scheidungsprozesse sind
„›Ich bin Scheidungsanwalt.‹“
“‘Tôi là luật sư ly hôn.’”
„Es gab E-Mails - in Ordnern sortiert - von und an ein paar Freunde, ›Wie geht’s den Enkeln‹ und so weiter, Korrespondenz mit seiner Tochter und mit einem Scheidungsanwalt wegen eines Antrags auf Erhöhung des Unterhalts.“
“Có các email - được sắp xếp theo từng thư mục - gửi từ và gửi đến một vài người bạn, kiểu như ‘Các cháu thế nào rồi’ và vân vân, thư từ với con gái ông ấy và với một luật sư ly hôn về đơn xin tăng tiền cấp dưỡng.”