Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Scheitern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Scheitern
das
[ˈʃaɪ̯tɐn]
Danh từ
Định nghĩa
1
sự thất bại
- Sự thất bại của một dự án
das Fehlschlagen eines Vorhabens
Sie hat ihr
Scheitern
nie verkraftet.
Cô ấy chưa bao giờ vượt qua được sự thất bại của mình.
Nach dem
Scheitern
der Verhandlungen wurde der Krieg erklärt.
Từ đồng nghĩa
Fehlschlag
Misserfolg
Sau khi các cuộc đàm phán thất bại, chiến tranh đã được tuyên bố.
Danh từ