

người hầu rượu- một người hầu có nhiệm vụ rót rượu
ein Diener, der für das Einschenken zuständig ist
chủ quán rượu- người chủ của một quán rượu
der Wirt einer Schenke
quan chước tửu- còn gọi là Mundschenk, chỉ vị công tước người Đức nắm giữ chức vụ và danh dự của quan chước tửu (người nếm rượu) trong triều đình của hoàng đế
auch Mundschenk, derjenige deutsche Fürst, der das Erz- und Ehrenamt des Mundschenks am Hofe des Kaisers inne hatte