Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schererei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schererei
die
[ʃeːʁəˈʁaɪ̯]
Danh từ
Số nhiều: Scherereien
Định nghĩa
1
phiền toái
- Sự bực bội, rắc rối hoặc khó chịu có thể tránh được.
vermeidbarer Ärger
„Ängstlich bemüht, jede
Schererei
zu vermeiden, gibt der Soldat den Weg frei.“
"Lo lắng cố tránh mọi phiền toái, người lính nhường đường."
Từ đồng nghĩa
Unannehmlichkeit
Ärger
Danh từ