'Schieferöl' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schieferöldas
[ˈʃiːfɐˌʔøːl]Danh từSố nhiều: Schieferöle
Định nghĩa
1
dầu đá phiến- Dầu mỏ được tích trữ trong đá trầm tích và được khai thác bằng kỹ thuật gọi là nứt vỡ thủy lực.
Erdöl, das in Sedimentgestein gespeichert vorliegt und mit einer Fracking genannten Technik gefördert wird
„Statt sich selbst im Ausland mit Öl einzudecken, das im Inland fehlte, fluten die USA nun ihrerseits mit Schieferöl die Weltmärkte.“
“Thay vì tự tìm cách mua dầu ở nước ngoài để bù đắp phần thiếu hụt trong nước, nay chính Hoa Kỳ lại dùng dầu đá phiến để tràn ngập các thị trường thế giới.”