Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schiffsfahrt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schiffsfahrt
die
[ˈʃɪfsˌfaːɐ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Schiffsfahrten
Định nghĩa
1
hải trình
- Việc di chuyển hoặc du ngoạn bằng tàu thủy.
die Fahrt mit einem Schiff
Auf einer
Schiffsfahrt
am Donnerstag präsentierten die Stadtplaner ihre Ideen.
Trong một chuyến đi bằng tàu vào thứ Năm, các nhà quy hoạch đô thị đã trình bày ý tưởng của họ.
Danh từ