'Schläfchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schläfchendas
[ˈʃlɛːfçən]Danh từSố nhiều: Schläfchen
Định nghĩa
1
giấc ngủ ngắn- Giấc ngủ diễn ra trong thời gian ngắn, thường để nghỉ ngơi hoặc lấy lại sức.
Schlaf von kurzer Dauer
Er macht jetzt erstmal ein Schläfchen.
Bây giờ anh ấy trước hết chợp mắt một lát.
„Sein Schläfchen hatte ihm herrlich wohlgetan, so daß er sich vornahm, in Zukunft nach jeder etwas tollen Festlichkeit mit Nina für einen Tag hierherzukommen.“
“Giấc ngủ ngắn của anh ấy đã khiến anh ấy thấy dễ chịu tuyệt vời, đến mức anh ấy tự nhủ rằng sau này, sau mỗi cuộc vui hơi tưng bừng cùng Nina, anh ấy sẽ đến đây trong một ngày.”