'Schlafraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schlafraumder
[ˈʃlaːfˌʁaʊ̯m]Danh từSố nhiều: Schlafräume
Định nghĩa
1
phòng ngủ- một căn phòng được dùng để ngủ hoặc nghỉ ngơi ban đêm
ein Raum, der zum Schlafen dient
„Zur besseren Beleuchtung befahl sie, noch ein paar Tranlampen in den Schlafraum zu bringen.“
“Để chiếu sáng tốt hơn, bà ra lệnh mang thêm vài chiếc đèn dầu cá vào phòng ngủ.”
„Von einer großzügigen Eingangshalle mit gewundener Treppe gelangt man in ein knappes Dutzend Räume, darunter ein Salon, ein Esszimmer, ein Raucherzimmer, ein Arbeitszimmer plus Bibliothek und im Obergeschoss mindestens fünf Schlafräume.“
“Từ một sảnh vào rộng rãi với cầu thang uốn lượn, người ta đi tới gần một chục căn phòng, trong đó có một phòng khách, một phòng ăn, một phòng hút thuốc, một phòng làm việc kèm thư viện và ở tầng trên có ít nhất năm phòng ngủ.”