'Schlagfluss' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schlagflussder
[ˈʃlaːkˌflʊs]Danh từSố nhiều: Schlagflüsse
Định nghĩa
1
đột quỵ- Trong các nguồn cổ, từ này được giải thích là tình trạng liệt xảy ra đột ngột, một phần hoặc hoàn toàn.
in alten Quellen erläutert als plötzliche, teilweise oder vollständige Lähmung
Der Schlagfluss kann plötzlich erscheinen, aber auch Vorboten haben, die ihn jedoch nicht verlässlich ankündigen, vorzüglich Schwindel, Vergesslichkeit, Müdigkeit, Funkensehen, Ohrensausen.
Chứng đột quỵ có thể xuất hiện đột ngột, nhưng cũng có thể có những dấu hiệu báo trước, tuy nhiên chúng không báo hiệu một cách đáng tin cậy, chủ yếu là chóng mặt, hay quên, mệt mỏi, nhìn thấy đốm sáng, ù tai.
„Ich hatte weder eine Hemiplegie noch einen preussischen Schlagfluss.“
“Tôi không bị liệt nửa người cũng không bị đột quỵ kiểu Phổ.”