Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schlammbatzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schlammbatzen
der
[ˈʃlamˌbat͡sn̩]
Danh từ
Số nhiều: Schlammbatzen
Định nghĩa
1
cục bùn
- Một cục bùn lớn, đặc lại thành khối.
größerer Klumpen Schlamm
„Beim Wenden blieb das Fahrzeug im Schlick stecken. Eines der Räder feuerte ganze
Schlammbatzen
ins Flusswasser.“
“Khi quay đầu, chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn nhão. Một trong các bánh xe hất cả những cục bùn lớn vào nước sông.”
Danh từ