

mũ mềm- Mũ làm bằng chất liệu mềm, phần chóp không cứng và vành mũ lượn sóng.
Hut aus weichem Material mit unfestem Kopfteil und gewellter Krempe
kẻ cải trang- Người dùng mũ mềm như ở nghĩa 1 để ngụy trang hoặc che giấu thân phận.
Person, die sich mit [1] tarnt