đợt thời tiết xấu- Khoảng thời gian mà thời tiết phần lớn là xấu, như mưa gió, âm u hoặc không thuận lợi.
Zeitraum mit überwiegend schlechtem Wetter
„Es war zwar noch nicht ausgesprochen kalt, aber eine Schlechtwetterperiode kündigte sich an, und selbst in diesen gemäßigten Breiten mußte man mit einem strengen Winter rechnen, vor dem sich die Inselbewohner in den Kaminen nur schlecht hätten schützen können.“
“Tuy khi đó עדיין chưa thật sự rét đậm, nhưng một đợt thời tiết xấu đang báo hiệu kéo đến, và ngay cả ở những vĩ độ ôn hòa này người ta cũng phải tính đến một mùa đông khắc nghiệt, mà trước nó cư dân trên đảo hầu như không thể tự bảo vệ tốt chỉ bằng những lò sưởi trong nhà.”