

người huấn luyện hà khắc- huấn luyện viên hoặc người đào tạo bắt vận động viên hay tân binh luyện tập rất khắc nghiệt và nghiêm khắc
Trainer beziehungsweise Ausbilder, der Sportler beziehungsweise Rekruten hart trainieren lässt
thợ mài- người làm nhẵn hoặc tạo hình bề mặt của một vật
jemand, der die Oberfläche eines Gegenstandes glättet/formt
máy mài- thiết bị dùng để làm nhẵn bề mặt bằng phương pháp cơ học
Gerät für das mechanische Glätten einer Oberfläche