chất nhầy- Khối chất dính, sền sệt do các tuyến ở người, động vật hoặc thực vật tiết ra.
zähflüssige, klebrige Masse, gebildet von Drüsen bei Mensch, Tier und Pflanze
cháo đặc- Món ăn sệt, đặc, có dạng nhão như cháo.
dickflüssige, breiartige Speise