

tàu kéo- Tàu được dùng để kéo hoặc đẩy các tàu khác hay những vật thể lớn có thể nổi trên mặt nước.
Schiff, das zum Ziehen und Schieben anderer Schiffe oder großer schwimmfähiger Objekte eingesetzt wird
máy kéo- Xe cơ giới dùng để kéo các tải trọng được móc nối phía sau; thường cũng chỉ máy kéo nông nghiệp.
Kraftfahrzeug zum Ziehen von angehängten Lasten
thợ kéo- Công nhân phụ trách việc vận chuyển trong hầm mỏ.
für den Transport im Berg zuständiger Arbeiter
kẻ đưa lậu- Người giúp người khác vào một quốc gia trái phép để lấy tiền.
jemand, der anderen Personen hilft, auf illegale Weise gegen Bezahlung in ein Land zu kommen
cò mồi- Người lôi kéo hoặc dẫn dắt người khác vào các cơ sở kinh doanh, chẳng hạn như hộp đêm, bằng cách thức đáng ngờ.
jemand, der andere Personen auf fragwürdige Weise Betrieben (zum Beispiel Nachtlokalen) zuführt
thang kéo- Loại thiết bị kéo người lên dốc trong khu trượt tuyết.
Skilift, Aufstiegshilfe, mit der Personen hinaufgezogen werden