kiến trúc sư cung điện- Chuyên gia chuyên về thiết kế hoặc chỉ đạo việc xây dựng các công trình nhà ở mang tính đại diện, đặc biệt là cung điện hoặc dinh thự lớn.
auf die Errichtung repräsentativer Wohngebäude spezialisierter Fachkundiger
„Ludwig Bock, der Kgl. Schloßbaumeister, zählte zum engsten Verkehrskreis der Familie Schadow und des Hof-Bauinspektors Förstner.“
“Ludwig Bock, vị kiến trúc sư cung điện của Hoàng gia, thuộc vào vòng giao du thân cận nhất của gia đình Schadow và của viên thanh tra xây dựng triều đình Förstner.”
„Im Gegenteil tauschte er damals den kleineren Bauauftrag des Zeughauses gegen die wichtigere Berufung zum Schloßbaumeister ein.“
“Trái lại, vào thời đó ông đã đổi nhiệm vụ xây dựng nhỏ hơn là kho vũ khí để nhận chức vụ quan trọng hơn là kiến trúc sư cung điện.”