Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schluchtenscheißer' nghĩa là gì?
Schluchtenscheißer
der
[ˈʃlʊxtn̩ˌʃaɪ̯sɐ]
Danh từ
Số nhiều: Schluchtenscheißer
Định nghĩa
1
dân Áo
- Cách gọi theo vùng, mang tính miệt thị hoặc chế nhạo để chỉ người Áo.
regional, Österreicher
Heute war ich bei den
Schluchtenscheißern
und hab mich vorgestellt.
Hôm nay tôi đã đến chỗ bọn người Áo và tự giới thiệu về mình.
Từ đồng nghĩa
Ösi
„
Schluchtenscheißer
“ heißen die Österreicher auf Kanal vier, wenn sich die Lastwagenfahrer über CB-Funk verständigen.
“Schluchtenscheißer” là cách người ta gọi người Áo trên kênh bốn khi các tài xế xe tải liên lạc với nhau qua bộ đàm CB.
Danh từ