'Schlussbericht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schlussberichtder
[ˈʃlʊsbəˌʁɪçt]Danh từSố nhiều: Schlussberichte
Định nghĩa
1
báo cáo cuối cùng- Bản báo cáo được lập vào cuối một quá trình, nhiệm vụ hoặc sự việc để tổng kết kết quả và trình bày những gì đã diễn ra.
abschließender Bericht
„Möglich sind Zwischenberichte fast ausschliesslich von Seiten wirklicher Diplomaten, Schlussberichte müssen von allen drei Klassen der Gesandten erstattet werden, da auch der einfache Bote die erfolgte Ausrichtung seines Auftrags zu rapportieren hat.“
“Các báo cáo trung gian hầu như chỉ có thể do phía các nhà ngoại giao thực thụ thực hiện, còn báo cáo cuối cùng thì cả ba hạng sứ thần đều phải đệ trình, vì ngay cả người đưa tin đơn thuần cũng phải báo cáo việc đã hoàn thành nhiệm vụ được giao của mình.”