Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schmer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schmer
der
[ʃmeːɐ̯]
Danh từ
Định nghĩa
1
mỡ heo
- Mỡ, đặc biệt là phần mỡ bụng của con heo.
Fett, insbesondere das Bauchfett vom Schwein
Zuviel
Schmer
essen ist nicht gesund.
Ăn quá nhiều mỡ heo thì không tốt cho sức khỏe.
„
Schmer
ist das Fettgewebe der Schweine in der Bauchhöhle (auch Filz oder Bauchfilz genannt), in der Nähe der Rippen und der Nieren.“
“Schmer là mô mỡ của heo trong khoang bụng (còn được gọi là mỡ nỉ hoặc mỡ bụng), ở gần xương sườn và thận.”
Danh từ