Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schminkutensil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schminkutensil
das
[ˈʃmɪŋkʔutɛnˌziːl]
Danh từ
Số nhiều: Schminkutensilien
Định nghĩa
1
dụng cụ trang điểm
- vật dụng cần dùng để trang điểm
zum Schminken benötigter Gegenstand
„Der Spiegel, ein wichtiges
Schminkutensil
, gehörte oft zur Grabausstattung.“
“Chiếc gương, một dụng cụ trang điểm quan trọng, thường thuộc về đồ tùy táng trong mộ.”
Danh từ