

sẹo đấu kiếm- Vết thương bị nhận trong một trận đấu kiếm kiểu Mensur và vết sẹo hình thành từ đó, thường được xem là dấu tích trên mặt.
bei einer Mensur davongetragene Verletzung und die daraus entstandene Narbe
vết rạch- Vết thương dài do bị rạch hoặc chém, thường xuất hiện trên mặt.
lange Wunde, Wundverletzung (meist im Gesicht)
khí thế- Sự mạnh mẽ, sôi nổi và đầy sức lôi cuốn trong phong thái hoặc cách thể hiện, khiến người khác bị cuốn theo.
Schwung, Temperament, das einen mitreißt