'Schnüffler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schnüfflerder
[ˈʃnʏflɐ]Danh từSố nhiều: Schnüffler
Định nghĩa
1
kẻ dò la- người lén lút tìm kiếm, moi móc thông tin hoặc bằng chứng có thể khiến người khác bị liên lụy hoặc gặp rắc rối
jemand, der nach etwas sucht (herumschnüffelt), das andere belastet oder in Schwierigkeiten bringen kann
„Die Staatsanwälte halten es aber auch für möglich, dass die kriminellen Schnüffler ihre Kontakte in der Telekom nur ausgenutzt und auf eigene Rechnung gearbeitet haben.“
Tuy nhiên, các công tố viên cũng cho rằng có thể những kẻ dò la phạm pháp đã chỉ lợi dụng các mối quan hệ của chúng trong Telekom và hành động cho lợi ích riêng của mình.
„Was ist schließlich ein Schnüffler ohne Büro?“
Rốt cuộc thì một kẻ dò la mà không có văn phòng là gì chứ?