'Schnapsbrenner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schnapsbrennerder
[ˈʃnapsˌbʁɛnɐ]Danh từSố nhiều: Schnapsbrenner
Định nghĩa
1
người nấu rượu- Người chưng cất rượu mạnh, đặc biệt là rượu trắng; người vận hành hoặc sở hữu cơ sở nấu rượu.
Person, die Schnaps brennt; die eine Schnapsbrennerei betreibt
„Am liebsten würde Hans Krenn ja jede Wachauer Marille einzeln auffangen, sobald sie reif vom Baum fällt. Denn die Marille, so sagt der begnadete Schnapsbrenner aus dem südlichen Waldviertel, ‚ist eine wahre Diva‘.“
Hans Krenn thích nhất là có thể đón từng quả mơ Wachau ngay khi chúng chín và rơi khỏi cây. Bởi vì quả mơ, theo lời người nấu rượu tài ba đến từ phía nam vùng Waldviertel, “là một diva thực thụ”.
„Auch bei den Schnapsbrennern steht sie hoch im Kurs und ist seit Generationen Grundstoff für beste Obstbrände.“
Ngay cả với những người nấu rượu, nó cũng rất được ưa chuộng và từ bao thế hệ nay đã là nguyên liệu cơ bản để tạo ra những loại rượu trái cây hảo hạng.