Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Schnapstrinker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schnapstrinker
der
[ˈʃnapsˌtʁɪŋkɐ]
Danh từ
Số nhiều: Schnapstrinker
Định nghĩa
1
người uống rượu
- Người uống rượu mạnh.
Person, die Schnaps trinkt
„An letzter Stelle seiner Rangliste liegt mit Abstand der
Schnapstrinker
, die werden unangenehm, aggressiv, ganz schnell.“
“Đứng cuối bảng xếp hạng của ông, cách biệt khá xa, là người uống rượu mạnh; họ trở nên khó chịu, hung hăng, rất nhanh.”
Từ đồng nghĩa
Alkoholiker
Schnapsdrossel
Danh từ