'Schneerose' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schneerosedie
[ˈʃneːˌʁoːzə]Danh từSố nhiều: Schneerosen
Định nghĩa
1
cây tuyết hồng- Chi Helleborus thuộc họ Mao lương, một số loài nở hoa vào mùa đông hoặc cuối mùa đông.
die zum Teil im Winter blühende Gattung Helleborus der Hahnenfußgewächse
„MERKMALE Als Schneerose bekannt; 10–30 cm hoch; Blätter fünf- bis neunlappig, ledrig, dunkelgrün, gesägter Rand; Stängel rund, fleischig, rötlich braun; Blüten mit 5 weißen Blütenblättern, zahlreichen gelben Staubblättern und kleinen duftenden Honigblättern; …“
“ĐẶC ĐIỂM Được biết đến với tên gọi cây tuyết hồng; cao 10–30 cm; lá chia từ năm đến chín thùy, dai, màu xanh đậm, mép có răng cưa; thân tròn, mọng, màu nâu đỏ; hoa có 5 cánh màu trắng, nhiều nhị màu vàng và các lá mật nhỏ có hương thơm; …”