'Schneidbrenner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schneidbrennerder
[ˈʃnaɪ̯tˌbʁɛnɐ]Danh từSố nhiều: Schneidbrenner
Định nghĩa
1
mỏ cắt- Thiết bị dùng ngọn lửa để làm nóng chảy vật liệu rồi cắt rời vật liệu đó.
Gerät, das durch eine Flamme Material schmilzt und dadurch trennt
„In der Kathedrale in Nantes hatte es zuletzt 1972 gebrannt. Damals hatte ein Dachdecker mit einem Schneidbrenner ein Feuer im Dachstuhl ausgelöst.“
“Lần gần nhất nhà thờ chính tòa ở Nantes bị cháy là vào năm 1972. Khi đó, một người thợ lợp mái đã làm bùng phát đám cháy trên khung mái bằng một mỏ cắt.”
2
thợ cắt- Người vận hành đúng cách thiết bị nói ở nghĩa 1.