'Schneidersitz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Schneidersitzder
[ˈʃnaɪ̯dɐˌzɪt͡s]Danh từ
Định nghĩa
1
ngồi xếp bằng- Tư thế ngồi trên mặt phẳng với hai chân gập lại và bắt chéo hoặc đặt chồng lên nhau.
Sitzen mit übereinandergeschlagenen Beinen auf ebener Unterlage
„Bruce schaute über ihre Schulter zu Rosa hinüber, die im Schneidersitz auf der Erde saß und mit den Armen Bobbys Knie, so fest sie konnte, umschlungen hielt.“
Bruce nhìn qua vai cô sang phía Rosa, người đang ngồi xếp bằng trên mặt đất và vòng tay ôm chặt lấy đầu gối của Bobby hết sức có thể.
„Er hatte die Beine unter seinem aschgrauen Boubou zum Schneidersitz gekreuzt.“
Ông đã gập chéo hai chân dưới chiếc boubou màu xám tro của mình thành tư thế ngồi xếp bằng.